DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO CÔNG DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

14 /042020

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO CÔNG DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CHO CÔNG DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

#1. Khái niệm Dịch vụ hành chính công?

Dịch vụ hành chính công là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý.

Mỗi dịch vụ hành chính công gắn liền với một thủ tục hành chính để giải quyết hoàn chỉnh một công việc cụ thể liên quan đến tổ chức, cá nhân.

#2. Khái niệm Dịch vụ công trực tuyến?

Dịch vụ công trực tuyến là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.

#3. Dịch vụ công trực tuyến có 4 mức độ:

# Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: Là dịch vụ dảm bảo cung cấp đầy đủ cá thông tin về thủ tục hành chính và các văn bản có liên quan quy định về thủ tục hành chính đó.

# Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và chon phép người sử dụng tải về cá mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.

# Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: Là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến cá mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.

# Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: Là dịch vụ công trực tuyến cấp độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến,  gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng.

(Khoản 3,4 Điều 3 ND 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước).

#4. Các bước thực hiện dịch vụ công trực tuyến của Thành phố Hà Nội trên trang web https://dichvucong.hannoi.gov.vn

# Bước 1: Từ Trang chủ: https://dichvucong.hannoi.gov.vn công dân chọn Đăng Ký trực tuyến để bắt đầu.

# Bước 2: Chọn các loại dịch vụ cần sử dụng rồi ấn nút Thực hiện.

# Bước 3: Điền cá thông tin theo mẫu tờ khai trực tuyến (thông tin có dấu * là bắt buộc nhập)

# Bước 4: Sau khi điền đầy đủ thông tin, công dân nhấn vào nút Tiếp Tực để xem lại thông tin đã điền.

# Bước 5: Sau khi kiểm tra thông tin đã chính xác, công dân nhập Mã xác nhận và ấn nút Tiếp tục.

# Bước 6: Thông tin đăng ký thành công sẽ đi đến trang hướng dẫn các bước tiếp theo để hoàn tất hồ sơ. Công dân có thể lưu lại mã hồ sơ để tra cứu tình trạng hồ sơ.

# Bước 7: Thông tin đăng ký sẽ được gửi đến hợp thư điện tử mà công dân đã điền trong biểu mẫu. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc các yêu cầu khác, công dân sẽ được hướng dẫn chi tiết để bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.

#5. Những thủ tục dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3,4  trên trang web https://dichvucong.hanoi.gov.vn

#5.1. Lĩnh Vực Tư Pháp

- Đăng ký khai sinh.

- Đăng ký khai tử

- Đăng ký kết hôn.

- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.

- Cấp bản sao trích lục hộ tịch (khai sinh, khai tử, kết hôn)

#5.2. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

- Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp.

- Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc cấp THPT.

- Chỉnh sửa nội dung văn bằng chứng chỉ.

- Chuyển trường đối với học sinh Trung học phổ thông.

#5.3. Lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội

- Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng);

- Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em;

- Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật;

- Giải quyết chế đọ người có công giúp đỡ cách mạng; Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế;

- Giải quyết chế độ người làm chế độ cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;

- Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cũng Liệt sĩ;

- Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng;

- Giải quyết trợ cấp một lần với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen cảu Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần; Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.

- Giải quyết tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.

- Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật.

- Quyết định cai nghiện ma tuý tự nguyện tại cộng đồng;

- Quyết định quản lý cai nghiện ma tuý  tự nguyện tại gia đình;

- Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em.

#6. Một số Dịch vụ công trực tuyến được thực hiện tại cá trang web khác:

- Cấp phiếu lý lịch tư pháp tại địa chỉ trang web https://lltptructuyen.moj.gov.vn/thanhphohanoi

- Tuyển sinh đầu cấp được thực hiện tại địa chỉ trang web https://tsdaucap.hanoi.gov.vn

#7. Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính và dịch vụ chuyển trả  kết quả giải quyết hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.

#a: Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ.

Đơn vị tính: đồng.

TT

Nấc

khối lượng

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Nội quận/thị xã/huyện/thành phố

Liên quận/thị xã/huyện/thành phố

Nội vùng

Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại

Vùng 1, đến vùng 3 và ngược lại

1

Đến 100g

26.000

30.000

30.500

31.000

31.500

2

Trên 100g – 250g

26.000

30.000

31.000

34.000

38.000

3

Trên 250g-500g

26.500

30.500

32.500

38.000

51.000

4

Mỗi 500g tiếp theo

2.200

2.900

3.600

6.300

9.700

#b: Mức giá cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả

Đơn vị tính: đồng.

TT

Nấc

khối lượng

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Nội quận/thị xã/huyện/thành phố

Liên quận/thị xã/huyện/thành phố

Nội vùng

Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại

Vùng 1, đến vùng 3 và ngược lại

1

Đến 100g

26.000

30.000

30.500

31.000

31.500

2

Trên 100g – 250g

27.000

31.000

32.000

35.000

39.000

3

Trên 250g-500g

28.500

32.500

34.500

40.000

53.000

4

Mỗi 500g tiếp theo

2.200

2.900

3.600

6.300

9.700

#c: Mức giá  cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả bằng mức giá cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức giá cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục này.

#d: Quy định về vùng tính giá cước

- Nội quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dùng đối với các bưu phẩm gửi  được gửi trong cùng một quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.

- Liên quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dụng với các bưu phẩm gửi được gửi giữa các quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.

(Thông tư số 22/2017/TT-BTTT ngày 29/9/2017 của bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông)

NẾU BẠN CÓ BẤT KÌ CÂU HỎI NÀO, HÃY GỬI TIN NHẮN CHO CHÚNG TÔI

Gửi liên hệ thành công!

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Dịch Thuật Công Chứng Ba Đình - Luôn Đúng Hẹn Và Chính Xác